cơ năng kế

cơ năng kế

Các nhà nghiên cứu sử dụng cơ năng kế để đo năng lượng tiêu hao trong thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Sinh học, Giải phẫu): " năng kế" một dụng cụ hoặc thiết bị dùng để đo lường năng lượng hoặc công năng của một cơ quan, , hoặc hệ thống trong cơ thể sinh vật. Từ này thường xuất hiện trong các lĩnh vực chuyên ngành như sinh lý học hoặc y học để đánh giá mức độ hoạt động của các bộ phận cơ thể.
    • Nghĩa rộng: " năng kế" cũng có thể chỉ bất kỳ thiết bị nào đo lường khả năng thực hiện công việc ( năng) của một hệ thống, trong sinh học hay kỹ thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà nghiên cứu sử dụng năng kế để đo năng lượng tiêu hao của bắp khi vận động. (Các nhà nghiên cứu dùng thiết bị đo năng lượng để xác định mức năng lượng bắp sử dụng khi hoạt động.)
    • Trong phòng thí nghiệm, năng kế giúp đánh giá hiệu suất của tim qua các chỉ số học. (Trong phòng thí nghiệm, thiết bị đo năng lượng hỗ trợ đánh giá hiệu quả hoạt động của tim thông qua các số liệu học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " năng kế sinh học": thiết bị chuyên dùng để đo các thông số năng lượng trong cơ thể sống.
    • năng kế sinh học được thiết kế để ghi lại biến thiên năng lượng trong tế bào. (Thiết bị đo năng lượng sinh học được chế tạo để ghi nhận sự thay đổi năng lượng bên trong tế bào.)
  • " năng kế y học": dụng cụ trong y học để đo chức năng cơ quan, như hô hấp hoặc tim.
    • Bác sĩ dùng năng kế y học để kiểm tra khả năng co bóp của tim bệnh nhân. (Bác sĩ sử dụng thiết bị đo năng lượng y học để kiểm tra khả năng co bóp của tim bệnh nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • năng (danh từ): khả năng thực hiện công việc, năng lượng của một hệ thống.
    • năng của bắp giảm sau khi tập luyện quá sức. (Khả năng thực hiện công việc của bắp suy giảm sau khi tập luyện quá mức.)
  • Kế (danh từ): dụng cụ đo lường, máy móc (thường xuất hiện trong các từ ghép như "nhiệt kế", "áp kế").
    • Nhiệt kế đo nhiệt độ, còn năng kế đo năng lượng. (Nhiệt kế đo nhiệt độ, còn thiết bị đo năng lượng đo năng lượng.)
  • Năng lượng kế (danh từ): thiết bị đo năng lượng nói chung, đồng nghĩa gần với " năng kế" nhưng ít chuyên biệt hơn.
    • Năng lượng kế được dùng trong các thí nghiệm vật để đo công suất. (Thiết bị đo năng lượng được sử dụng trong các thí nghiệm vật để đo công suất.)
Từ đồng nghĩa
  • Năng lượng kế: thiết bị đo năng lượng, tương tự như " năng kế" nhưng không giới hạn trong sinh học.
  • Công năng kế: dụng cụ đo công năng, một thuật ngữ ít phổ biến hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến " năng kế", đây thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành.